Trên thị trường hiện có rất nhiều nhà cung cấp dịch vụ Internet khác nhau nhưng Viettel vẫn luôn được khách hàng tin tưởng lựa chọn. Với cơ sở hạ tầng mạng lưới hiện đại, tốc độ truyền tải dữ liệu nhanh chóng và ổn định cùng đội ngũ kỹ thuật viên trình độ cao, đơn vị tự tin mang đến cho khách hàng trải nghiệm mạng tốt nhất. Bây giờ hãy cùng Dangkyinternet.vn đi tìm hiểu lý do bạn nên chọn lắp mạng Internet Viettel Quận 4 qua nội dung bài viết dưới đây nhé!
Lý do nên chọn lắp mạng Internet Viettel tại Quận 4?
Lựa chọn lắp mạng Viettel tại Quận 4 là một quyết định sáng suốt cho mọi hộ gia đình và doanh nghiệp. Với hệ thống cáp quang hiện đại, được nâng cấp liên tục và bảo trì thường xuyên, nhà mạng cam kết mang đến trải nghiệm Internet tốc độ cao, ổn định đáp ứng mọi nhu cầu từ làm việc đến giải trí.
Mạng cho tốc độ tải xuống và tải lên nhanh chóng cùng độ trễ thấp giúp người dùng thưởng thức các video 4K mượt mà, chơi game không giật lag hay tham gia các cuộc họp trực tuyến hiệu quả. Ngoài ra Viettel còn nổi bật với dịch vụ CSKH tận tâm và chuyên nghiệp. Chỉ cần một cuộc gọi, vấn đề của bạn chắc chắn được giải quyết nhanh chóng và hiệu quả.


Không những thế, Viettel còn cung cấp đa dạng các gói cước với giá cạnh tranh, phù hợp theo từng nhu cầu và khả năng tài chính của khách hàng. Đặc biệt, thời gian lắp đặt thường diễn ra trong vòng 1 – 2 ngày làm việc giúp mọi người nhanh chóng được trải nghiệm dịch vụ Internet chất lượng cao nhất theo ý muốn.
Bảng giá lắp mạng Internet Viettel tại Quận 4
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| NETVT1_T | 300 Mbps | 235.000 đ |
| NETVT2_T | 500 Mbps ≥ 1Gbps | 265.000 đ |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | ||
| MESHVT1_H | 300 Mbps + 01 Mesh WiFi | 255.000 đ |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 02 Mesh WiFi | 289.000 đ |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) + 03 Mesh WiFi | 359.000 đ |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
XEM THÊM => Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
Bảng giá Gói cước XGSPON Viettel, tốc độ 10 Gbps
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| App | Box | App | Box | ||||
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps |
500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps |
1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Box: 360.000
Box: 370.000
Box: 395.000
Box: 405.000
Box: 430.000
Box: 440.000
Box: 465.000
Box: 475.000
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
Box: 540.000
Box: 550.000
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Box: 1.340.000
Box: 1.350.000
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
Phương án đóng cước trả trước:
• Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
• Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
| Gói cước | Băng thông | App GIẢI TRÍ | Box GIẢI TRÍ | App ĐẲNG CẤP | Box ĐẲNG CẤP |
|---|---|---|---|---|---|
| NETVT01_H | 300Mbps | 255.000 | 275.000 | 285.000 | 285.000 |
| NETVT2_H | 500Mbps - Up to 1Gbps | 285.000 | 305.000 | 315.000 | 315.000 |
| MESHVTI1_H | 300Mbps | 275.000 | 295.000 | 305.000 | 305.000 |
| MESHVTI2_H | 500Mbps - 1Gbps | 309.000 | 329.000 | 339.000 | 339.000 |
| MESHVTI3_H | 500Mbps - 1Gbps | 379.000 | 399.000 | 409.000 | 409.000 |
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG (gồm VAT) |
Tặng cước |
|---|---|---|
| 1. Đóng trước 1 tháng | (300.000đ) | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | HỖ TRỢ 50% | Không Tặng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | HỖ TRỢ | Tặng 1 tháng |
LƯU Ý:
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (Zalo) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0979.288.617 (Mr Cường)
Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá Ngoại Thành và các tỉnh thành khác | Giá Nội Thành (Hà Nội & HCM) |
| NETVT1_T | 300 Mbps | 195.000 | 235.000 |
| NETVT2_T | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 240.000 | 265.000 |
| Gói cước kèm thiết bị Mesh WiFi | |||
| MESHVT1_H | 300 Mbps | 210.000 | 255.000 |
| MESHVT2_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 245.000 | 289.000 |
| MESHVT3_H | (500 Mbps ≥ 1Gbps) | 299.000 | 359.000 |
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT.
– (500 Mbps ≥ Up to 1Gbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 500Mbps (băng thông trong nước)
– Gói MESHVT1_H được kèm thêm + 01 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT2_H được kèm thêm + 02 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
– Gói MESHVT3_H được kèm thêm + 03 Thiết Bị Mesh Kích Sóng.
| Tên gói | Băng Thông Trong Nước (Tối thiểu-tối đa) / Quốc Tế(tối thiểu) | Giá bán (VNĐ) |
| I. GÓI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ (IP ĐỘNG): | ||
| PRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 350,000đ |
| PRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 500,000đ |
| PRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 500,000đ |
| PRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 700,000đ |
| MESHPRO1 | (400 - 1000Mbps) / 2Mbps | 400,000đ |
| MESHPRO2 | (500 - 1000Mbps) / 5Mbps | 600,000đ |
| MESHPRO600 | 600Mbps / 2Mbps | 650,000đ |
| MESHPRO1000 | 1000Mbps / 10Mbps | 880,000đ |
| II. GÓI DOANH NGHIỆP LỚN (IP TĨNH): | ||
| VIP200 | 200Mbps / 5Mbps 1 IP Tĩnh | 800,000đ |
| VIP500 | 500Mbps / 10Mbps 1 IP Tĩnh | 1,900,000đ |
| VIP600 | 600Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 4 IP LAN | 6,600,000đ |
| F200 N | 300Mbps / 4Mbps 1 IP Tĩnh | 1.100.000đ |
| F200 Plus | 300Mbps / 12Mbps 1 IP Tĩnh | 4.400.000đ |
| F300 Basic | 500Mbps / 22Mbps 1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30 | 7.700.000đ |
| F300 Plus | 500Mbps / 30Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 9.900.000đ |
| F500 Basic | 600Mbps /40Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 13.200.000đ |
| F500 Plus | 600Mbps /50Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 17.600.000đ |
| F1000 Plus | 1000Mbps /100Mbps 1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30 | 50.000.000đ |
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 4 IP LAN
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh
1 IP Tĩnh + 1 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
1 IP Tĩnh + 2 Block IP/30
Khách hàng doanh nghiệp / công ty / CÁ NHÂN lắp đặt gói cước có IP tĩnh, tốc độ thấp cho các mục đích như: truyền dữ liệu camera giám sát, quản lý thiết bị từ xa (Cây xăng, trạm sạc, ATM, thiết bị thông minh có kết nối Internet, Smarthome…)
| GÓI CƯỚC | Băng thông trong nước (Mbps) | Giá bán (có VAT) | Loại IP |
| F30D | 30Mbps | 250.000đ | 1 IP tĩnh |
| F60D | 60Mbps | 350.000đ | 1 IP tĩnh |
| F90D | 90Mbps | 440.000đ | 1 IP tĩnh |
- Có IP tĩnh, băng thông thấp từ 30 đến 90 Mbps+ Không cam kết băng thông quốc tế
| SỐ PHIÊN ĐỒNG THỜI | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| 15 PHIÊN | F120 (500Mb) | 800,000đ |
| 30 PHIÊN | F180 (500Mb) | 1,200,000đ |
| Thông tin tham khảo Viettel xin giới thiệu giải pháp Gói Internet Đa Phiên cho các đơn vị chuyên nuôi nick Facebook, quảng cáo, cày view, like, và tương tác? Bạn dùng gói cước gia đình và cá nhân (quay PPPoe (Cheat Ppoe), Xoay IP) => bị quét ngăn chặn. Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP. | ||
Gói Internet Đa Phiên giúp bạn có thể đồng thời kết nối nhiều thiết bị trên cùng một đường truyền (Xoay IP), tạo ra hàng nghìn thao tác trên các mạng xã hội. Gói cước F120, F180 Internet Proxy IP cung cấp nhiều địa chỉ Proxy IP trên cùng một đường truyền FTTH VIETTEL, đơn vị có thể tăng cường khả năng truy cập đến các ứng dụng mạng xã hội, game, video, MXH cùng một lúc không gặp trở ngại nào cả. Tốc độ gói F120, F180 và thiết bị 2 băng tần đi kèm giúp bạn có thể sử dụng nhiều thiết bị máy tính, điện thoại liên tục kết nối mạng tại cùng 1 địa điểm mà không sợ bị trùng Proxy IP.
| Gói cước | Băng thông | Thiết bị, tính năng | Giá FTTH đơn lẻ | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - App | Giá combo truyền hình GIẢI TRÍ - Box | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - App | Giá Combo truyền hình ĐẲNG CẤP - Box |
| Giga1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 | 320.000 | 340.000 | 360.000 | 370.000 | 370.000 |
| Giga2 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 2 Mesh WiFi | 355.000 | 375.000 | 395.000 | 405.000 | 405.000 |
| Giga3 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 3 Mesh WiFi | 390.000 | 410.000 | 430.000 | 440.000 | 440.000 |
| Giga4 | 1000Mbps | ONT WiFi6 + 4 Mesh WiFi | 425.000 | 445.000 | 465.000 | 475.000 | 475.000 |
| GigaPro1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps | 500.000 | 520.000 | 540.000 | 550.000 | 550.000 |
| GigaVip1 | 1000Mbps | ONT WiFi6 IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps | 1.300.000 | 1.320.000 | 1.340.000 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Băng thông quốc tế tối thiểu 5Mbps
IP tĩnh, băng thông quốc tế tối thiểu 15Mbps
Chính sách hòa mạng/ chuyển đổi: Phí hòa mạng/ phí chuyển đổi: 500.000đ (gồm VAT).
- Đóng hàng tháng & đóng 6 tháng: Không tặng cước
- Đóng 12 tháng: Tặng thêm 1 tháng.
Hotline đăng ký lắp toàn quốc:
0963.14.5353 / 0922.193.999 / 0902.889.777
| Quy mô phòng | Gói Cước/Tốc Độ | Giá / tháng |
| < 25 phòng | PUB25 (600Mb) | 700,000đ |
| 25 -> 50 phòng (*) | PUB50 (Không giới hạn(≥ 300Mbps)) | 1,000,000đ |
| - Đóng trước 6th (tặng 1th),12th (tặng 2th),18th (tặng 3th) - Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50) - Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh - Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh | ||
- Phí hòa mạng: 1,000,000vnđ (riêng gói Pub25, Pub50)
- Gói PUB25 hỗ trợ 6 thiết bị Wifi Mesh
- Gói PUB50 hỗ trợ 9 thiết bị Wifi Mesh
– Tất cả các gói cước trên đã bao gồm VAT (VNĐ).
– (≥ 300Mbps) Gói không giới hạn băng thông cấu hình tối đa lên tới 1Gbps, cam kết tối thiểu 300Mbps (băng thông trong nước)
- Vùng phủ có 01AP MESH WIFI6 : Thêm 1 modem MESH WIFI phụ.
- Vùng phủ có 02AP MESH WIFI6 : Thêm 2 modem MESH WIFI phụ.
Các gói cước cáp quang doanh nghiệp sử dụng công nghệ không dây MESHPRO Wifi 6 sẽ giúp chuyển đổi số cho doanh nghiệp trong các năm tới
>> Hotline đăng ký lắp mạng Viettel: 0963.14.53.53 (ZALO) - 0866.222.900 - 0902.889.777 - 0922.193.999 (Mr Cường)
> Báo giá qua mail:cuongnd16@viettel.com.vn - dinhcuong.dlu@gmail.com
| PHƯƠNG ÁN ĐÓNG TRƯỚC | Tặng cước |
| 1. Đóng trước 1 tháng | Không tặng |
| 2. Đóng trước 6 tháng | Tặng 1 tháng |
| 3. Đóng trước 12 tháng | Tặng 2 tháng |
Băng thông lớn gần 10Gbps;
Độ trễ giảm 35%;
Người dùng đồng thời tăng 4 lần;
Tiết kiệm năng lượng 30%.
Vùng phủ sóng được mở rộng khắp ngóc ngách văn phòng nhờ công nghệ Mesh Wifi
| ✅ Tốc độ | ⭐ Cam kết tốc độ băng thông mạnh nhất |
| ✅ Zalo | ⭕ 0963.14.53.53 – 0979.288.617 |
| ✅ Hỗ trợ kỹ thuật | ⭐ Hỗ trợ 24/7 |
| ✅Triển khai | ⭕ nhanh chóng trong ngày |
| Gói Cước SIM 4G/5G | Phí Gói (VNĐ)/THÁNG | Lưu Lượng Data/Tháng |
| SHOP20 | 20,000 | 1 GB / THÁNG |
| SHOP30 | 30,000 | 2 GB / THÁNG |
| SHOP40 | 40,000 | 3 GB / THÁNG |
| SHOP50 | 50,000 | 6 GB / THÁNG |
| SHOP60 | 60,000 | 8 GB / THÁNG |
| DCAR80 | 80,000 | 1 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR100 | 100,000 | 1.5 GB/Ngày (FREE YOUTUBE) |
| DCAR125 | 125,000 | 5 GB/Ngày |
| DCAR150 | 150,000 | 7 GB/Ngày |
| DCAR200 | 200,000 | 10 GB/Ngày |
TƯ VẤN: 0979.288.617 (zalo) – 0963.14.5353 (zalo)
Khuyến mãi nhận được khi lắp mạng Internet Viettel Quận 4
Với mong muốn tri ân khách hàng, Viettel mang đến hàng loạt gói cước hấp dẫn dành cho cả cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp. Khi đăng ký lắp đặt mới, bạn được hưởng những quyền lợi sau:
- Miễn phí modem wifi 4 cổng băng tần kép: Trang bị thiết bị hiện đại để kết nối mạng ổn định và nhanh chóng
- Giảm thêm 30% cước trong 24 tháng: Hỗ trợ tiết kiệm chi phí đáng kể mỗi tháng
- Tặng thêm tháng cược: Nhà mạng có quà tặng hấp dẫn khi thanh toán trả trước từ 6, 12 đến 18 tháng
- Thủ tục đơn giản, lắp đặt nhanh chóng: Chỉ cần CCCD, chúng tôi sẽ hoàn tất thủ tục tại nhà và tiến hành lắp đặt theo đúng cam kết
- Trải nghiệm truyền hình số Viettel TV360 chỉ 30.000 VNĐ/tháng: Với gần 200 kênh hấp dẫn, bạn có cơ hội giải trí trọn vẹn
Các gói cước wifi Viettel chính triển khai lắp đặt tại quận 4
Như đã chia sẻ, Viettel mang đến đa dạng các gói cước Internet cho khách hàng lựa chọn để đáp ứng mọi nhu cầu của bạn. Cụ thể:


- Với gia đình: Gói cáp quang tại Quận 4 là lựa chọn hoàn hảo, tốc độ từ 100Mbps đến 300Mbps, giá cả phải chăng chỉ từ 220K/tháng giúp cả nhà thoải mái lướt web, xem phim và chơi game
- Với doanh nghiệp: Gói cáp quang tốc độ cao chắc chắn là trợ thủ đắc lực với tốc độ 120Mbps đến hàng Gb, đảm bảo hoạt động liên tục, ổn định phục vụ mọi công việc
- Với cá nhân: Gói di động 4G/5G với cực nhiều ưu đãi lớn, dung lượng data khủng để bạn chủ động kết nối mọi lúc mọi nơi
>>> Tham khảo thêm: Internet Viettel Quận 8: Cáp Quang Siêu Tốc, Giá Tốt Nhất
Các khu vực phủ sóng mạng Internet Viettel Quận 4
Hiện tại, hạ tầng mạng cáp quang của Viettel đã phủ sóng rộng khắp hơn 95% các tuyến đường chính tại Quận 4, gồm từ phường 1 đến phường 18, các trục đường huyết mạch như Bến Vân Đồn, Khánh Hội, Hoàng Diệu, Tôn Thất Thuyết, Nguyễn Tất Thành, Đoàn Văn Bơ, Tôn Đản, Vĩnh Khánh, Xóm Chiếu và Nguyễn Khoái.
Không chỉ dừng lại ở đó, Viettel còn đầu tư mạnh mẽ vào việc triển khai mạng cáp quang đến các tòa nhà cao ốc, chung cư hiện đại tại khu vực như chung cư H3, H2, H3 – Hoàng Diệu, Khánh Hội 2, cao ốc văn phòng 62 Lê Quốc Hưng, COPAC SQUARE, các tòa nhà M1, M2, M3 thuộc khu dân cư số 1 Tôn Thất Thuyết và nhiều dự án nổi bật khác như Vạn Đô, Galaxy 9, Grand Riverside, Riva Park, chung cư Vĩnh Hội và Winhome 39 – 41 Lê Thạch,… Do đó các khách hàng tại đây nếu có nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet Viettel Quận 4 có thể đăng ký và lắp đặt nhanh chóng.
Hướng dẫn quy trình lắp đặt mạng Internet Viettel Quận 4
Chỉ cần lấy máy gọi ngay đến số hotline 0963.14.53.53, nhân viên của chúng tôi sẽ tư vấn miễn phí các gói cước phù hợp nhất với nhu cầu của bạn. Quy trình lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện như sau:


- Khảo sát: Sau khi tiếp nhận yêu cầu, kỹ thuật viên sẽ xuống tận nơi để kiểm tra xem địa chỉ của bạn có thể lắp đặt mạng Viettel được hay không và thông báo kết quả nhanh chóng
- Tư vấn chuyên nghiệp: Chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết các gói cước, khuyến mãi hấp dẫn và hỗ trợ bạn chọn gói cước ưng ý nhất
- Ký kết hợp đồng dễ dàng: Bạn có thể tiến hành ký hợp đồng trực tiếp tại nhà hoặc qua điện thoại tùy thích
- Thanh toán cước phí: Khách hàng thanh toán đầy đủ cước phí như đã thể hiện trong hợp đồng
- Lắp đặt nhanh chóng: Chỉ trong vòng 24 – 48h, kỹ thuật viên sẽ đến để triển khai lắp đặt theo đúng lịch hạn và hướng dẫn cách sử dụng mạng đúng cách
Lắp mạng Internet Viettel Quận 4, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn dịch vụ mạng tốt nhất với đường truyền ổn định, giá cả cạnh tranh và chính sách hỗ trợ khách hàng chuyên nghiệp. Liên hệ ngay để được tư vấn và hỗ trợ lắp đặt, hãy để chúng tôi lo phần còn lại, bạn chỉ cần tận hưởng cuộc sống số theo ý muốn của mình.
